LuuVinhLoc
Vietnamese / Ja / En  🧑‍💻 blog

Vietnamese / Ja / En  🧑‍💻 blog

Một số từ tiếng Nhật đã tra từ điển Mazii nhưng chưa thỏa mãn ý nghĩa mà mình đã nghe từ người Nhật 🈂️

Một số từ tiếng Nhật đã tra từ điển Mazii nhưng chưa thỏa mãn ý nghĩa mà mình đã nghe từ người Nhật 🈂️

LuuVinhLoc's photo
LuuVinhLoc
·Sep 2, 2021·

2 min read

Danh sách các từ tiếng Nhật đã tra từ điển Mazii nhưng không thỏa mãn ý nghĩa mà mình đã nghe từ người Nhật.

Vẫn phải cảm ơn rất nhiều từ điển Mazii - từ điển mà mình đã sử dụng rất nhiều.

受け入れ: tiếp quản / tiếp nhận

Thời điểm mình tra thì từ này được cộng đồng đóng góp nghĩa rất nhiều nhưng comment về nghĩa được vote cao nhất không phải thứ mình tìm kiếm.

Theo hán tự:

  • 受: tiếp
  • 入: cho vào

Ví dụ trong IT thì dùng khi nói tiếp quản lại dự án, source-code.

派生: phái sinh

Thời điểm mình tra thì nó nghĩa là phát sinh.

Tuy nhiên, theo hán tự thì nó không hợp lý:

  • 派: phái trong phái cử
  • 生: sinh

Nên phải để là phái sinh mới hợp lý.

紐づく | 紐付ける: liên kết

Thời điểm mình tra trên Mazii thì không có nghĩa do cộng đồng đóng góp. Mazii call API từ Google Translate và cho ra kết quả là cà vạt. Mình thấy không liên quan, thậm chí tra Google image cũng không có cái ảnh cà vạt nào.

confused

Theo giải thích từ weblio.jp 紐づく:

関連している、関連付く、などという意味で使われる言い回し。主に、コンピュータやインターネット関連の業界で、特定のデータと別のデータが関連付いていることを表現するのに使われる用語。

Thì ví dụ như khi ta liên kết / kết nối giữa máy tính và internet.

Theo hán tự:

  • 紐: cái dây
  • 付: gắn vào

Thì nghĩa là liên kết cũng là hợp lý đúng không?!


Photo by Clay Banks on Unsplash

 
Share this